Bảng DC.080 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| DC.08001Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ >1000 ºC | DC.08002Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ <1000 ºC | DC.08003Thành phần hoá lý bằng rơn ghen | ||
| Vật liệu | ||||
| Điện năng | kwh | 28,35 | 19,85 | 45,00 |
| Axit Clohydric (HCl) | lít | 0,1 | 0,07 | — |
| Axit nitric (HNO3) | gam | 1,0 | 0,7 | — |
| Natri Cacbonat (Na2CO3) | kg | 0,01 | 0,01 | — |
| Kbo | kg | 1,0 | 0,7 | — |
| Na2SO3.7H2O | kg | 0,01 | 0,01 | — |
| K2S2O5 | kg | 0,01 | 0,01 | — |
| Axit sunfuric (H2SO4) | kg | 0,1 | 0,1 | — |
| Giấy ảnh | tờ | 1,0 | 0,7 | — |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Kỹ sư | công | 1,922 | 1,781 | 2,344 |
| Máy thi công | ||||
| Máy phân tích vi nhiệt | ca | 0,5 | 0,35 | — |
| Máy hút ẩm | ca | 1,0 | 0,7 | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu) | ca | — | — | 1,75 |
| Máy phân tích hạt LAZER | ca | — | — | 1,316 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.