Định mức BC.13421 quy định hao phí cho 100m bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm (Đường kính ống (mm) 800): 33,95 m3 hao phí định mức, 318 m2 hao phí định mức, 12,94 kg hao phí định mức.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BC.13421 cần: 3.395 m3 hao phí định mức; 31.800 m2 hao phí định mức; 1.294 kg hao phí định mức; 4.849 công hao phí định mức.
Thuộc nhóm công tác BC.13400 — Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 100 Mm).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Hao phí định mức | m3 | 33,95 |
| Hao phí định mức | m2 | 318,00 |
| Hao phí định mức | kg | 12,94 |
| Hao phí định mức | % | 0,1 |
| Nhân công | ||
| Hao phí định mức | công | 48,49 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BC.13421 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BC.13421 | Đường kính ống (mm) 800 | mã đang xem |
| BC.13401 | Đường kính ống (mm) 15 | -75,0% |
| BC.13402 | Đường kính ống (mm) 20 | -72,0% |
| BC.13403 | Đường kính ống (mm) 25 | -70,3% |
| BC.13404 | Đường kính ống (mm) 32 | -68,1% |
| BC.13405 | Đường kính ống (mm) 40 | -64,9% |
| BC.13406 | Đường kính ống (mm) 50 | -62,9% |
| BC.13407 | Đường kính ống (mm) 69 | -58,7% |
| BC.13408 | Đường kính ống (mm) 80 | -56,3% |
| BC.13409 | Đường kính ống (mm) 100 | -52,9% |
| BC.13410 | Đường kính ống (mm) 125 | -49,0% |
| BC.13411 | Đường kính ống (mm) 150 | -47,8% |
| BC.13412 | Đường kính ống (mm) 200 | -44,8% |
| BC.13413 | Đường kính ống (mm) 250 | -42,1% |
| BC.13414 | Đường kính ống (mm) 300 | -40,2% |
| BC.13415 | Đường kính ống (mm) 350 | -38,1% |
| BC.13416 | Đường kính ống (mm) 400 | -34,4% |
| BC.13417 | Đường kính ống (mm) 450 | -27,9% |
| BC.13418 | Đường kính ống (mm) 500 | -24,9% |
| BC.13419 | Đường kính ống (mm) 600 | -11,3% |
| BC.13420 | Đường kính ống (mm) 700 | -3,7% |
| BC.13422 | Đường kính ống (mm) 900 | +19,3% |
| BC.13423 | Đường kính ống (mm) 1000 | +37,6% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo