Bảng định mức BC.134 — Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm

Bảng BC.134 gồm 23 mã hiệu ứng với 23 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BC.134

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BC.13401Đường kính ống (mm) 15BC.13402Đường kính ống (mm) 20BC.13403Đường kính ống (mm) 25BC.13404Đường kính ống (mm) 32BC.13405Đường kính ống (mm) 40BC.13406Đường kính ống (mm) 50BC.13407Đường kính ống (mm) 69BC.13408Đường kính ống (mm) 80BC.13409Đường kính ống (mm) 100BC.13410Đường kính ống (mm) 125BC.13411Đường kính ống (mm) 150BC.13412Đường kính ống (mm) 200BC.13413Đường kính ống (mm) 250BC.13414Đường kính ống (mm) 300BC.13415Đường kính ống (mm) 350BC.13416Đường kính ống (mm) 400BC.13417Đường kính ống (mm) 450BC.13418Đường kính ống (mm) 500BC.13419Đường kính ống (mm) 600BC.13420Đường kính ống (mm) 700BC.13421Đường kính ống (mm) 800BC.13422Đường kính ống (mm) 900BC.13423Đường kính ống (mm) 1000
Vật liệu
Bông khoángm34,374,564,755,015,325,696,456,827,588,529,4611,3413,2315,1117,0018,8820,7622,65—————
Lưới thép d=10x10m271,5173,0874,6576,8579,3682,5088,7891,9298,20106,05113,90129,60145,30161,00176,70192,40208,10223,80—————
Dây thép d=1mmkg3,273,333,393,483,573,703,944,074,314,624,935,556,166,787,398,018,639,24—————
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1—————
Hao phí định mứcm3——————————————————26,4230,1833,9537,7241,49
Hao phí định mứcm2——————————————————255,20286,16318,00349,40380,80
Hao phí định mứckg——————————————————10,4811,7112,9414,1715,41
Hao phí định mức%——————————————————0,10,10,10,10,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công12,1013,6014,4015,4717,0018,0020,0521,1822,8524,7525,2926,7828,0829,0030,0031,8334,9436,41—————
Hao phí định mứccông——————————————————43,0246,7148,4957,8466,70

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BC.134

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BC.134 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ