BC.13401
Bảng BC.134 gồm 23 mã hiệu ứng với 23 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BC.13401Đường kính ống (mm) 15 | BC.13402Đường kính ống (mm) 20 | BC.13403Đường kính ống (mm) 25 | BC.13404Đường kính ống (mm) 32 | BC.13405Đường kính ống (mm) 40 | BC.13406Đường kính ống (mm) 50 | BC.13407Đường kính ống (mm) 69 | BC.13408Đường kính ống (mm) 80 | BC.13409Đường kính ống (mm) 100 | BC.13410Đường kính ống (mm) 125 | BC.13411Đường kính ống (mm) 150 | BC.13412Đường kính ống (mm) 200 | BC.13413Đường kính ống (mm) 250 | BC.13414Đường kính ống (mm) 300 | BC.13415Đường kính ống (mm) 350 | BC.13416Đường kính ống (mm) 400 | BC.13417Đường kính ống (mm) 450 | BC.13418Đường kính ống (mm) 500 | BC.13419Đường kính ống (mm) 600 | BC.13420Đường kính ống (mm) 700 | BC.13421Đường kính ống (mm) 800 | BC.13422Đường kính ống (mm) 900 | BC.13423Đường kính ống (mm) 1000 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||||
| Bông khoáng | m3 | 4,37 | 4,56 | 4,75 | 5,01 | 5,32 | 5,69 | 6,45 | 6,82 | 7,58 | 8,52 | 9,46 | 11,34 | 13,23 | 15,11 | 17,00 | 18,88 | 20,76 | 22,65 | — | — | — | — | — |
| Lưới thép d=10x10 | m2 | 71,51 | 73,08 | 74,65 | 76,85 | 79,36 | 82,50 | 88,78 | 91,92 | 98,20 | 106,05 | 113,90 | 129,60 | 145,30 | 161,00 | 176,70 | 192,40 | 208,10 | 223,80 | — | — | — | — | — |
| Dây thép d=1mm | kg | 3,27 | 3,33 | 3,39 | 3,48 | 3,57 | 3,70 | 3,94 | 4,07 | 4,31 | 4,62 | 4,93 | 5,55 | 6,16 | 6,78 | 7,39 | 8,01 | 8,63 | 9,24 | — | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | — | — | — | — | — |
| Hao phí định mức | m3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 26,42 | 30,18 | 33,95 | 37,72 | 41,49 |
| Hao phí định mức | m2 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 255,20 | 286,16 | 318,00 | 349,40 | 380,80 |
| Hao phí định mức | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 10,48 | 11,71 | 12,94 | 14,17 | 15,41 |
| Hao phí định mức | % | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 12,10 | 13,60 | 14,40 | 15,47 | 17,00 | 18,00 | 20,05 | 21,18 | 22,85 | 24,75 | 25,29 | 26,78 | 28,08 | 29,00 | 30,00 | 31,83 | 34,94 | 36,41 | — | — | — | — | — |
| Hao phí định mức | công | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 43,02 | 46,71 | 48,49 | 57,84 | 66,70 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.