Định mức BC.13402 quy định hao phí cho 100m bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm (Đường kính ống (mm) 20): 4,56 m3 bông khoáng, 73,08 m2 lưới thép d=10x10, 3,33 kg dây thép d=1mm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BC.13402 cần: 456 m3 bông khoáng; 7.308 m2 lưới thép d=10x10; 333 kg dây thép d=1mm; 1.360 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BC.13400 — Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 100 Mm).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bông khoáng | m3 | 4,56 |
| Lưới thép d=10x10 | m2 | 73,08 |
| Dây thép d=1mm | kg | 3,33 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 13,60 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BC.13402 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BC.13402 | Đường kính ống (mm) 20 | mã đang xem |
| BC.13401 | Đường kính ống (mm) 15 | -11,0% |
| BC.13403 | Đường kính ống (mm) 25 | +5,9% |
| BC.13404 | Đường kính ống (mm) 32 | +13,8% |
| BC.13405 | Đường kính ống (mm) 40 | +25,0% |
| BC.13406 | Đường kính ống (mm) 50 | +32,4% |
| BC.13407 | Đường kính ống (mm) 69 | +47,4% |
| BC.13408 | Đường kính ống (mm) 80 | +55,7% |
| BC.13409 | Đường kính ống (mm) 100 | +68,0% |
| BC.13410 | Đường kính ống (mm) 125 | +82,0% |
| BC.13411 | Đường kính ống (mm) 150 | +86,0% |
| BC.13412 | Đường kính ống (mm) 200 | +96,9% |
| BC.13413 | Đường kính ống (mm) 250 | +106,5% |
| BC.13414 | Đường kính ống (mm) 300 | +113,2% |
| BC.13415 | Đường kính ống (mm) 350 | +120,6% |
| BC.13416 | Đường kính ống (mm) 400 | +134,0% |
| BC.13417 | Đường kính ống (mm) 450 | +156,9% |
| BC.13418 | Đường kính ống (mm) 500 | +167,7% |
| BC.13419 | Đường kính ống (mm) 600 | +216,3% |
| BC.13420 | Đường kính ống (mm) 700 | +243,5% |
| BC.13421 | Đường kính ống (mm) 800 | +256,5% |
| BC.13422 | Đường kính ống (mm) 900 | +325,3% |
| BC.13423 | Đường kính ống (mm) 1000 | +390,4% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.