Định mức BC.13311 — Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm — Đường kính ống (mm) 150

Phụ lục IIILoại BCĐơn vị tính: 100m5 dòng hao phí

Định mức BC.13311 quy định hao phí cho 100m bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm (Đường kính ống (mm) 150): 3,81 m3 bông khoáng, 82,5 m2 lưới thép d=10x10, 3,7 kg dây thép d=1mm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BC.13311 cần: 381 m3 bông khoáng; 8.250 m2 lưới thép d=10x10; 370 kg dây thép d=1mm; 2.083 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BC.13300 — Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 50 Mm).

Bảng hao phí định mức BC.13311

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Bông khoángm33,81
Lưới thép d=10x10m282,50
Dây thép d=1mmkg3,70
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công20,83

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BC.133

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BC.13311 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BC.13311Đường kính ống (mm) 150mã đang xem
BC.13301Đường kính ống (mm) 15 -52,0%
BC.13302Đường kính ống (mm) 20 -46,4%
BC.13303Đường kính ống (mm) 25 -43,2%
BC.13304Đường kính ống (mm) 32 -38,8%
BC.13305Đường kính ống (mm) 40 -32,8%
BC.13306Đường kính ống (mm) 50 -28,0%
BC.13307Đường kính ống (mm) 69 -22,5%
BC.13308Đường kính ống (mm) 80 -16,3%
BC.13309Đường kính ống (mm) 100 -9,6%
BC.13310Đường kính ống (mm) 125 -2,2%
BC.13312Đường kính ống (mm) 200 +6,1%
BC.13313Đường kính ống (mm) 250 +11,0%
BC.13314Đường kính ống (mm) 300 +14,3%
BC.13315Đường kính ống (mm) 350 +18,6%
BC.13316Đường kính ống (mm) 400 +25,9%
BC.13317Đường kính ống (mm) 450 +38,3%
BC.13318Đường kính ống (mm) 500 +44,0%
BC.13319Đường kính ống (mm) 600 +70,1%
BC.13320Đường kính ống (mm) 700 +84,7%
BC.13321Đường kính ống (mm) 800 +91,7%
BC.13322Đường kính ống (mm) 900 +128,9%
BC.13323Đường kính ống (mm) 1000 +163,7%

Xem nguyên bảng BC.133 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BC.13311 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BC.13311

Mã định mức BC.13311 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BC.13311 quy định hao phí cho 100m bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm (Đường kính ống (mm) 150): 3,81 m3 bông khoáng, 82,5 m2 lưới thép d=10x10, 3,7 kg dây thép d=1mm.
Định mức BC.13311 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BC.13311 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BC.13311 cần: 381 m3 bông khoáng; 8.250 m2 lưới thép d=10x10; 370 kg dây thép d=1mm; 2.083 công nhân công nhóm 3.
Mã BC.13311 khác gì các mã cùng bảng BC.133?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 150"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BC.13301 thấp hơn 52%, mã BC.13302 thấp hơn 46.4%, mã BC.13303 thấp hơn 43.2%.
Thành phần công việc của định mức BC.13311 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BC.13311 được quy định ở văn bản nào?
Mã BC.13311 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ