BC.13301
Bảng định mức BC.133 — Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
Bảng BC.133 gồm 23 mã hiệu ứng với 23 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BC.133
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BC.13301Đường kính ống (mm) 15 | BC.13302Đường kính ống (mm) 20 | BC.13303Đường kính ống (mm) 25 | BC.13304Đường kính ống (mm) 32 | BC.13305Đường kính ống (mm) 40 | BC.13306Đường kính ống (mm) 50 | BC.13307Đường kính ống (mm) 69 | BC.13308Đường kính ống (mm) 80 | BC.13309Đường kính ống (mm) 100 | BC.13310Đường kính ống (mm) 125 | BC.13311Đường kính ống (mm) 150 | BC.13312Đường kính ống (mm) 200 | BC.13313Đường kính ống (mm) 250 | BC.13314Đường kính ống (mm) 300 | BC.13315Đường kính ống (mm) 350 | BC.13316Đường kính ống (mm) 400 | BC.13317Đường kính ống (mm) 450 | BC.13318Đường kính ống (mm) 500 | BC.13319Đường kính ống (mm) 600 | BC.13320Đường kính ống (mm) 700 | BC.13321Đường kính ống (mm) 800 | BC.13322Đường kính ống (mm) 900 | BC.13323Đường kính ống (mm) 1000 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||||
| Bông khoáng | m3 | 1,26 | 1,36 | 1,45 | 1,58 | 1,74 | 1,92 | 2,30 | 2,49 | 2,87 | 3,34 | 3,81 | 4,75 | 5,69 | 6,63 | 7,58 | 8,52 | 9,46 | 10,40 | 12,29 | 14,17 | 16,05 | 17,94 | 19,82 |
| Lưới thép d=10x10 | m2 | 40,11 | 41,68 | 43,25 | 45,45 | 47,96 | 51,10 | 57,38 | 60,52 | 66,80 | 74,65 | 82,50 | 98,20 | 113,90 | 129,60 | 145,30 | 161,00 | 176,70 | 192,40 | 223,80 | 255,20 | 286,60 | 318,00 | 349,40 |
| Dây thép d=1mm | kg | 2,03 | 2,10 | 2,16 | 2,24 | 2,34 | 2,46 | 2,71 | 2,83 | 3,08 | 3,39 | 3,70 | 4,31 | 4,93 | 5,55 | 6,16 | 6,78 | 7,39 | 8,01 | 9,24 | 10,48 | 11,71 | 12,94 | 14,17 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 10,00 | 11,17 | 11,84 | 12,74 | 14,00 | 15,00 | 16,15 | 17,44 | 18,82 | 20,38 | 20,83 | 22,10 | 23,13 | 23,81 | 24,70 | 26,22 | 28,80 | 30,00 | 35,43 | 38,47 | 39,94 | 47,68 | 54,93 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BC.133
BC.13302
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13303
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13304
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13305
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13306
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13307
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13308
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13309
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13310
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13311
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13312
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13313
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13314
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13315
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13316
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13317
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13318
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13319
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13320
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13321
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13322
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
BC.13323
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BC.133 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị.
