Bảng BB.753 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.75301Đường kính côn, cút (mm) 100 | BB.75302Đường kính côn, cút (mm) 150 | BB.75303Đường kính côn, cút (mm) 200 | BB.75304Đường kính côn, cút (mm) 250 | BB.75305Đường kính côn, cút (mm) 300 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Côn, cút nhựa PVC | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Gioăng cao su | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Mỡ thoa ống | kg | 0,016 | 0,019 | 0,03 | 0,043 | 0,066 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,11 | 0,13 | 0,14 | 0,16 | 0,23 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
Vận chuyển và rải côn, cút trong phạm vi 30 m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn, cút với ống.