Bảng định mức BB.753 — Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng nối gioăng

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái5 mã hiệu

Bảng BB.753 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.753

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.75301Đường kính côn, cút (mm) 100BB.75302Đường kính côn, cút (mm) 150BB.75303Đường kính côn, cút (mm) 200BB.75304Đường kính côn, cút (mm) 250BB.75305Đường kính côn, cút (mm) 300
Vật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái11111
Gioăng cao sucái11111
Mỡ thoa ốngkg0,0160,0190,030,0430,066
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,110,130,140,160,23

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.753

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

Vận chuyển và rải côn, cút trong phạm vi 30 m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn, cút với ống.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.753 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ