Định mức BB.42023 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (Chiều dày (mm) 4,2): 100,5 m ống nhựa ppr, 16 cái đầu nối thẳng ppr, 6,03 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.42023 cần: 10.050 m ống nhựa ppr; 1.600 cái đầu nối thẳng ppr; 603 công nhân công nhóm 3; 48,5 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Thuộc nhóm công tác BB.42020 — Lắp Đặt Ống Nhựa Ppr Bằng Phương Pháp Hàn, Đường Kính 25Mm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống nhựa PPR | m | 100,5 |
| Đầu nối thẳng PPR | cái | 16 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 6,03 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,485 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.42023 làm mốc.