Bảng định mức BB.4202 — Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm

Bảng BB.4202 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.4202

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.42021Chiều dày (mm) 2,8BB.42022Chiều dày (mm) 3,5BB.42023Chiều dày (mm) 4,2BB.42024Chiều dày (mm) 5,1
Vật liệu
Ống nhựa PPRm100,5100,5100,5100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16161616
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công5,845,916,036,10
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,4850,4850,4850,485

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.4202

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.4202 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ