Định mức BB.42021 — Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm — Chiều dày (mm) 2,8

Định mức BB.42021 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (Chiều dày (mm) 2,8): 100,5 m ống nhựa ppr, 16 cái đầu nối thẳng ppr, 5,84 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.42021 cần: 10.050 m ống nhựa ppr; 1.600 cái đầu nối thẳng ppr; 584 công nhân công nhóm 3; 48,5 ca máy hàn nhiệt cầm tay.

Thuộc nhóm công tác BB.42020 — Lắp Đặt Ống Nhựa Ppr Bằng Phương Pháp Hàn, Đường Kính 25Mm.

Bảng hao phí định mức BB.42021

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Ống nhựa PPRm100,5
Đầu nối thẳng PPRcái16
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công5,84
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,485

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.4202

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.42021 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.42021Chiều dày (mm) 2,8mã đang xem
BB.42022Chiều dày (mm) 3,5 +1,1%
BB.42023Chiều dày (mm) 4,2 +3,0%
BB.42024Chiều dày (mm) 5,1 +4,1%

Xem nguyên bảng BB.4202 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.42021 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.42021

Mã định mức BB.42021 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.42021 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (Chiều dày (mm) 2,8): 100,5 m ống nhựa ppr, 16 cái đầu nối thẳng ppr, 5,84 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.42021 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.42021 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.42021 cần: 10.050 m ống nhựa ppr; 1.600 cái đầu nối thẳng ppr; 584 công nhân công nhóm 3; 48,5 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Mã BB.42021 khác gì các mã cùng bảng BB.4202?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày (mm) 2,8"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.42022 cao hơn 1.1%, mã BB.42023 cao hơn 3%, mã BB.42024 cao hơn 4.1%.
Định mức BB.42021 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.42021 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.42021 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.4202 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Ống Nhựa Ppr Bằng Phương Pháp Hàn, Đường Kính 25Mm

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ