Bảng BB.137 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.13701Đường kính ống (mm) 200 | BB.13702Đường kính ống (mm) 300 | BB.13703Đường kính ống (mm) ≤ 600 | BB.13704Đường kính ống (mm) ≤ 1000 | BB.13705Đường kính ống (mm) ≤ 1250 | BB.13706Đường kính ống (mm) ≤1800 | BB.13707Đường kính ống (mm) ≤2250 | BB.13708Đường kính ống (mm) ≤3000 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Khối móng bê tông | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,05 | 0,073 | 0,11 | 0,20 | 0,31 | 0,52 | 0,74 | 1,14 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển khối móng trong phạm vi 30m, lắp đặt và căn chỉnh khối móng vào vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.