Bảng SE.355 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1cột. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SE.35510Số lượng | SE.35520Số lượng | SE.35531Chiều dài cần vươn ≤ 5m | SE.35532Chiều dài cần vươn > 5m | ||
| Vật liệu | |||||
| Cột đèn tín hiệu giao thông | cột | 1 | — | — | — |
| Cột đèn tín hiệu giao thông không cần vươn | cột | — | 1 | — | — |
| Cột đèn tín hiệu giao thông có cần vươn | cột | — | — | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,26 | 1,76 | 1,97 | 2,45 |
| Máy thi công | |||||
| Cần trục ô tô loại 3 tấn | ca | — | 0,39 | 0,67 | 0,67 |
| Xe nâng 12m | ca | — | — | 0,33 | 0,33 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.