Bảng định mức SB.316 — Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác
Bảng SB.316 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.316
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.31610Cống Cuốn cong | SB.31620Cống Thành vòm cong | SB.31610Kết cấu phức tạp khác | ||
| Vật liệu | ||||
| Gạch | viên | 561 | 571 | 584 |
| Vữa | m3 | 0,29 | 0,30 | 0,29 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,89 | 4,50 | 3,79 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.316
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.316 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
