Bảng SA.314 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SA.31411Đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | SA.31412Đục cột, dầm, tường | SA.31413Đục bê tông xilô, ống khói | ||
| Vật liệu | ||||
| Mũi khoan Φ16mm | cái | 0,077 | 0,135 | 0,235 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,34 | 2,50 | 4,50 |
| Máy thi công | ||||
| Máy khoan bê tông 0,85KW | ca | 0,67 | 1,25 | 2,25 |
| Máy cắt bê tông 1,5KW | ca | 0,67 | 1,25 | 2,25 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.