Bảng SA.215 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SA.21511Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤2T | SA.21512Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤5T | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,12 | 0,18 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 10t | ca | 0,03 | 0,03 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.