Bảng định mức MS.015 — Vận chuyển tiếp 1km trong hầm máy và thiết bị

Bảng MS.015 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MS.015

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MS.01501Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 12MS.01502Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 25MS.01503Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 40
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,0520,0480,041
Máy thi công
Ô tô thùng 12Tca0,029——
Ô tô đầu kéo 272 CVca—0,0280,023
Moóc kéo 60Tca—0,0280,023

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MS.015

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MS.015 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ