Bảng MS.015 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| MS.01501Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 12 | MS.01502Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 25 | MS.01503Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 40 | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,052 | 0,048 | 0,041 |
| Máy thi công | ||||
| Ô tô thùng 12T | ca | 0,029 | — | — |
| Ô tô đầu kéo 272 CV | ca | — | 0,028 | 0,023 |
| Moóc kéo 60T | ca | — | 0,028 | 0,023 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.