Bảng MQ.070 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| MQ.07001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10 | MQ.07002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20 | MQ.07003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50 | MQ.07004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100 | MQ.07005Thiết bị có khối lượng (tấn) >100 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Mỡ các loại | kg | 1,690 | 1,500 | 1,310 | 1,250 | 1,220 |
| Dầu các loại | kg | 1,950 | 1,730 | 1,510 | 1,440 | 1,400 |
| Thép tấm | kg | 2,600 | 2,310 | 2,020 | 1,920 | 1,870 |
| Que hàn | kg | 0,200 | 0,170 | 0,160 | 0,150 | 0,140 |
| Khí gas | kg | 0,600 | 0,540 | 0,480 | 0,460 | 0,420 |
| Ô xy | chai | 0,300 | 0,270 | 0,240 | 0,230 | 0,210 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,360 | 0,320 | 0,270 | 0,220 | 0,200 |
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 35,97 | 32,48 | 29,23 | 25,05 | 18,38 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 16T | ca | 0,300 | — | — | — | — |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,630 | 0,570 | 0,500 | 0,480 | 0,440 |
| Máy hàn điện 23kW | ca | 0,080 | 0,074 | 0,068 | 0,070 | 0,060 |
| Máy mài 1 kW | ca | 0,360 | 0,320 | 0,270 | 0,220 | 0,200 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Cần cẩu 30T | ca | — | 0,260 | — | — | — |
| Cần cẩu 90T | ca | — | — | 0,250 | — | — |
| Cần cẩu 150T | ca | — | — | — | 0,220 | — |
| Cần cẩu 180T | ca | — | — | — | — | 0,190 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.