Bảng định mức ML.011 — Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng kích rút

Bảng ML.011 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức ML.011

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
ML.01101Công suất - MW ≤50ML.01102Công suất - MW ≤100ML.01103Công suất - MW ≤200ML.01104Công suất - MW ≤300
Vật liệu
Mỡ các loạikg0,5500,5350,5250,500
Dầu các loạikg1,1001,0701,0501,000
Thép các loạikg99,00096,30094,50090,000
Que hànkg4,5104,3874,3054,100
Khí gaskg0,5720,5560,5460,520
Ô xychai0,5500,5350,5250,500
Vật liệu khác%10101010
Nhân công
Nhân công nhóm 4công39,9037,0535,1533,25
Máy thi công
Tời điện 10Tca0,2000,2000,2000,200
Kích thủy lực 100Tca0,2300,2200,2100,200
Kích rútca0,1250,1200,1150,110
Máy hàn 50 kWca0,9000,9000,9000,900
Máy nén khí 600 m3/hca0,1000,1000,1000,100
Máy khác%5555

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng ML.011

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng ML.011 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ