Bảng ML.011 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| ML.01101Công suất - MW ≤50 | ML.01102Công suất - MW ≤100 | ML.01103Công suất - MW ≤200 | ML.01104Công suất - MW ≤300 | ||
| Vật liệu | |||||
| Mỡ các loại | kg | 0,550 | 0,535 | 0,525 | 0,500 |
| Dầu các loại | kg | 1,100 | 1,070 | 1,050 | 1,000 |
| Thép các loại | kg | 99,000 | 96,300 | 94,500 | 90,000 |
| Que hàn | kg | 4,510 | 4,387 | 4,305 | 4,100 |
| Khí gas | kg | 0,572 | 0,556 | 0,546 | 0,520 |
| Ô xy | chai | 0,550 | 0,535 | 0,525 | 0,500 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 39,90 | 37,05 | 35,15 | 33,25 |
| Máy thi công | |||||
| Tời điện 10T | ca | 0,200 | 0,200 | 0,200 | 0,200 |
| Kích thủy lực 100T | ca | 0,230 | 0,220 | 0,210 | 0,200 |
| Kích rút | ca | 0,125 | 0,120 | 0,115 | 0,110 |
| Máy hàn 50 kW | ca | 0,900 | 0,900 | 0,900 | 0,900 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.