Bảng định mức MK.022 — Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng cần cẩu

Bảng MK.022 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MK.022

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MK.02201Công suất - MW ≤150MK.02202Công suất - MW ≤250
Vật liệu
Mỡ các loạikg0,2000,190
Dầu các loạikg3,0002,850
Thép các loạikg15,00014,250
Que hànkg1,5001,425
Que hàn hợp kimkg0,0500,048
Khí gaskg1,6401,558
Ô xychai0,8200,779
Gỗ nhóm 4m30,0300,030
Vật liệu khác%77
Nhân công
Nhân công nhóm 4công44,240,8
Máy thi công
Cần cẩu 150Tca0,100—
Cần cẩu 65Tca0,1250,115
Cần cẩu 30Tca0,1250,115
Máy nén khí 600 m3/hca0,2000,200
Máy hàn điện 50 kWca0,7000,700
Máy xiết bulôngca0,0500,050
Máy khác%55
Cần cẩu 250Tca—0,050

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MK.022

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, hệ thống dầu tua bin theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MK.022 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt turbin.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ