Bảng MK.022 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| MK.02201Công suất - MW ≤150 | MK.02202Công suất - MW ≤250 | ||
| Vật liệu | |||
| Mỡ các loại | kg | 0,200 | 0,190 |
| Dầu các loại | kg | 3,000 | 2,850 |
| Thép các loại | kg | 15,000 | 14,250 |
| Que hàn | kg | 1,500 | 1,425 |
| Que hàn hợp kim | kg | 0,050 | 0,048 |
| Khí gas | kg | 1,640 | 1,558 |
| Ô xy | chai | 0,820 | 0,779 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,030 | 0,030 |
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 4 | công | 44,2 | 40,8 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 150T | ca | 0,100 | — |
| Cần cẩu 65T | ca | 0,125 | 0,115 |
| Cần cẩu 30T | ca | 0,125 | 0,115 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,200 | 0,200 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,700 | 0,700 |
| Máy xiết bulông | ca | 0,050 | 0,050 |
| Máy khác | % | 5 | 5 |
| Cần cẩu 250T | ca | — | 0,050 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, hệ thống dầu tua bin theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.