Bảng định mức MA.010 — Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại

Bảng MA.010 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MA.010

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MA.01001Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5MA.01002Máy có khối lượng (tấn) ≤ 2,0MA.01003Máy có khối lượng (tấn) ≤ 5,0MA.01004Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10MA.01005Máy có khối lượng (tấn) ≤ 20MA.01006Máy có khối lượng (tấn) ≤ 50MA.01007Máy có khối lượng (tấn) > 50
Vật liệu
Mỡ các loạikg2,3001,4901,3001,1501,0600,9900,950
Dầu các loạikg2,6001,7101,5001,3301,2201,1401,090
Thép tấmkg3,5002,2902,0001,7801,6301,5201,450
Đồng lákg0,0700,0460,0400,0400,0300,0300,030
Gỗ nhóm 4m30,0200,0150,0120,0110,0100,0090,008
Vật liệu khác%5555555
Nhân công
Nhân công nhóm 4công30,5820,6418,3515,4813,1410,879,07
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,420——————
Máy khác%2222222
Cần cẩu 5Tca—0,240—————
Cần cẩu 10Tca——0,210————
Cần cẩu 16Tca———0,191———
Cần cẩu 30Tca————0,178——
Cần cẩu 90Tca—————0,169—
Cần cẩu 150Tca——————0,140

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MA.010

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra máy trước khi lắp đặt; gia công các tấm đệm, căn kê; vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30 mét; xác định tim cốt và vạch dấu định vị xác vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên vị trí thành máy & thiết bị hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ máy, thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MA.010 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại khác.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ