Bảng định mức DC.020 — Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí

Phụ lục VLoại DCĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu19 mã hiệu

Bảng DC.020 gồm 19 mã hiệu ứng với 19 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DC.020

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DC.02001Khối lượng riêngDC.02002Độ ẩm, độ hút ẩmDC.02003Giới hạn dẻo, giới hạn chảyDC.02004Thành phần hạtDC.02005Hàm lượng hữu cơ mất khi nungDC.02006Sức chống cắt trên máy cắt phẳngDC.02007Tính nén lún trong điều kiện không nở hôngDC.02008Độ chặt tiêu chuẩnDC.02009Khối thể tích (dung trọng)DC.02010Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rờiDC.02011Thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hôngDC.02012Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ UUDC.02013Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CUDC.02014Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CDDC.02015Hàm lượng nhôm ôxít (Al2O3)DC.02016Hàm lượng sắt III ôxít (Fe2O3)DC.02017Hàm lượng Canxi ôxít (CaO)DC.02018Hàm lượng Magie ôxít (MgO)DC.02019Hàm lượng Silic Dioxit (SiO2) trong đất sét
Vật liệu
Điện năngkwh17,448,278,308,4117,830,052,4011,072,052,8811,4522,9045,800,550,360,910,739,79
Nước cấtlít0,52,00,50,40,41,01,4
Khay mencái0,050,0050,0050,0050,0050,0050,250,020,020,020,02
Vật liệu khác%101010101010101010101010101010101010
Nhiệt kếcái0,0050,03
Amoni hydroxit (NH4OH)kg0,10,010,010,01
Axit cilicic (H2SiO3)kg0,01
Mỡkg0,1
Dao vòngcái0,0150,0310,015
Ống lấy mẫucái0,080,080,08
Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mmcái0,040,040,04
Phễu thuỷ tinhcái0,040,040,04
Giấy lọchộp0,30,20,33,0
Axit Clohydric (HCl)lít0,010,010,08
Natri hydroxit (NaOH)kg0,030,01
Axit axetic (CH3COOH)lít0,01
Natri flourua (NaF)gam5,0
Xylenol da camgam0,1
Kẽm axetat (Zn(CH3COO)2)gam2,0
Axit ethylendiamin tetra (EDTA)kg0,030,01
Phenolphtaleinhộp0,05
Axit sulfosalisalickg0,02
Amoni clorua (NH4Cl)kg0,010,01
Fluorexon (C8H9FO2S)gam0,1
Eriocrom T (ETOO)kg0,001
Natri Cacbonat (Na2CO3)kg0,05
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,760,1310,2750,420,8580,10,951,50,0850,251,148,7517,535,00,3060,3060,3940,3941,269
Máy thi công
Tủ sấyca2,1251,01,01,00,51,350,25
Máy hút ẩmca0,0030,030,030,011,5
Cân kỹ thuậtca0,0030,0010,0630,3130,0630,0630,0310,077
Máy khác%5555555555555555555
Máy Giragangca0,063
Kẹp nikenca0,3750,5
Chén bạch kimca1,1250,5
Cân phân tíchca0,0634,08,016,0
Lò nungca1,1250,5
Máy cắt phẳngca0,063
Máy nén 1 trụcca3,03,6
Cân thủy tĩnhca0,25
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rờica0,125
Máy chưng cất nướcca2,294,579,14
Máy nén 3 trụcca1,072,144,29
Bếp điệnca0,1880,1250,3130,25

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DC.020

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DC.020 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ