Bảng DA.440 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DA.44001Sức bền nén, nén dẹt ống | DA.44002Độ đồng nhất vật liệu đúc | DA.44003Độ cứng | DA.44004Kích thước tương quan hình học | ||
| Vật liệu | |||||
| Điện năng | kwh | 22,85 | 4,00 | 0,75 | — |
| Lưỡi cưa máy | cái | 1,0 | — | — | — |
| Dao tiện | con | 3,0 | — | — | — |
| Dao bào | con | 3,0 | — | — | — |
| Đá mài | viên | 2,0 | — | — | — |
| Đá cắt | viên | 2,0 | — | — | — |
| Phớt đánh bóng | viên | 2,0 | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | — |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 0,125 |
| Máy thi công | |||||
| Máy kéo, nén thủy lực 100 tấn | ca | 0,5 | — | — | — |
| Máy cưa thép | ca | 0,25 | — | — | — |
| Máy tiện | ca | 0,5 | — | — | — |
| Máy bào thép 7,5kW | ca | 0,5 | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | — |
| Máy soi kim tương | ca | — | 0,25 | — | — |
| Máy cắt Makita | ca | — | 0,25 | — | — |
| Máy dò khuyết tật | ca | — | 0,5 | — | — |
| Máy kiểm tra độ cứng | ca | — | — | 0,125 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.