DA.14001
Bảng định mức DA.140 — Thí nghiệm gạch sét nung
Bảng DA.140 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức DA.140
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.14001Cường độ chịu nén | DA.14002Cường độ chịu uốn | DA.14003Độ hút nước | DA.14004Khối lượng thể tích | DA.14005Khối lượng riêng | ||
| Vật liệu | ||||||
| Điện năng | kwh | 0,50 | 0,75 | 24,6 | 8,2 | 8,2 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Dầu hoả | lít | — | — | — | — | 0,2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,788 | 0,70 | 0,438 | 0,508 | 0,503 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy kéo, nén thuỷ lực 50 tấn | ca | 0,105 | 0,157 | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Tủ sấy | ca | — | — | 3,0 | 1,0 | 1,0 |
| Cân kỹ thuật | ca | — | — | 0,063 | 0,063 | 0,063 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng DA.140
DA.14002
Thí nghiệm gạch sét nung
DA.14003
Thí nghiệm gạch sét nung
DA.14004
Thí nghiệm gạch sét nung
DA.14005
Thí nghiệm gạch sét nung
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Cơ sở pháp lý
- Bảng DA.140 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
