Bảng CK.313 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.31310Cấp địa hình I | CK.31320Cấp địa hình II | CK.31330Cấp địa hình III | CK.31340Cấp địa hình IV | CK.31350Cấp địa hình V | ||
| Vật liệu | ||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 3,0 | 4,0 |
| Sổ đo | quyển | 0,6 | 0,6 | 0,7 | 0,7 | 0,8 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||||
| Kỹ sư | công | 1,34 | 1,83 | 2,44 | 3,28 | 4,59 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,32 | 4,76 | 6,58 | 8,91 | 12,59 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 0,25 | 0,49 | 0,80 | 1,13 | 1,68 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,05 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.