Định mức CK.31230 quy định hao phí cho 1 ha bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m (Cấp địa hình III): 6 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm, 2,5 quyển sổ đo, 6,63 công kỹ sư.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 ha theo mã CK.31230 cần: 600 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm; 250 quyển sổ đo; 663 công kỹ sư; 1.691 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác CK.31200 — Tỷ Lệ 1/200, Đường Đồng Mức 1 M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 ha |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 6,0 |
| Sổ đo | quyển | 2,5 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 6,63 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 16,91 |
| Máy thi công | ||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 1,53 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,10 |
| Máy khác | % | 10 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CK.31230 làm mốc.