Bảng CK.218 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| CK.21810Cấp địa hình I | CK.21820Cấp địa hình II | ||
| Vật liệu | |||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 8,0 | 10,0 |
| Sổ đo | quyển | 1,5 | 1,5 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 |
| Nhân công | |||
| Kỹ sư | công | 13,51 | 18,43 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 36,32 | 49,97 |
| Máy thi công | |||
| Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự (3 máy) | ca | 3,74 | 4,99 |
| Máy thủy bình điện tử PLP- 110 hoặc loại tương tự | ca | 0,9 | 1,08 |
| Máy khác | % | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.