Bảng CK.214 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| CK.21410Cấp địa hình I | CK.21420Cấp địa hình II | ||
| Vật liệu | |||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 2,0 | 2,0 |
| Sổ đo | quyển | 0,6 | 0,6 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 |
| Nhân công | |||
| Kỹ sư | công | 0,92 | 1,37 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,45 | 3,69 |
| Máy thi công | |||
| Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự (3 máy) | ca | 0,25 | 0,47 |
| Máy thủy bình điện tử PLP- 110 hoặc loại tương tự | ca | 0,03 | 0,04 |
| Máy khác | % | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.