Bảng BD.293 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m ống lọc. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BD.29301Đường kính ống lọc ( mm ) <219 | BD.29302Đường kính ống lọc ( mm ) <300 | ||
| Vật liệu | |||
| Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 | m | 0,500 | 0,500 |
| Ống nâng nước: D200 | m | 0,288 | 0,288 |
| Ống gió: D50 | m | 0,020 | 0,020 |
| Que hàn | kg | 0,230 | 0,345 |
| Thùng đo lưu lượng | cái | 0,050 | 0,050 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,38 | 1,73 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan giếng | ca | 0,208 | 0,260 |
| Máy nén khí diezen 1260m3/h | ca | 1,000 | 1,500 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,108 | 0,129 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.