Bảng BD.292 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m ống lọc. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| BD.29201Đường kính ống lọc ( mm ) <219 | BD.29202Đường kính ống lọc ( mm ) <300 | BD.29203Đường kính ống lọc ( mm ) <450 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 | m | 0,500 | 0,500 | 0,500 |
| Ống nâng nước: D200 | m | 0,280 | 0,280 | 0,280 |
| Ống gió: D50 | m | 0,020 | 0,020 | 0,020 |
| Que hàn | kg | 0,224 | 0,336 | 0,448 |
| Thùng đo lưu lượng | cái | 0,050 | 0,050 | 0,050 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,34 | 1,68 | 2,02 |
| Máy thi công | ||||
| Máy khoan giếng | ca | 0,192 | 0,240 | 0,336 |
| Máy nén khí diezen 660m3/h | ca | 1,500 | 2,250 | — |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,105 | 0,126 | 0,147 |
| Máy nén khí diezen 1260m3/h | ca | — | — | 1,500 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.