Bảng BD.124 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BD.12411Khoan ngầm trên cạn Số lượng cáp ngầm 01 sợi | BD.12411Khoan ngầm trên cạn Số lượng cáp ngầm 02 sợi | BD.12411Khoan ngầm băng sông Số lượng cáp ngầm 01 sợi | BD.12411Khoan ngầm băng sông Số lượng cáp ngầm 02 sợi | ||
| Vật liệu | |||||
| Bộ phát sóng 86B11 | cái | 0,01 | 0,01 | — | — |
| Bộ định vị | bộ | 0,01 | 0,01 | — | — |
| Đầu phá 150mm | cái | 0,01 | — | 0,01 | — |
| Dây xích truyền động | cái | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Đầu phá 250mm | cái | — | 0,01 | — | 0,01 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 13,45 | 17,93 | 16,25 | 21,85 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,732 | 0,836 | 0,833 | 0,937 |
| Máy bơm 200m3/h | ca | 0,732 | 0,836 | 0,833 | 0,937 |
| Máy khoan ngầm có định hướng | ca | 0,95 | 1,09 | 1,086 | 1,22 |
| Hệ thống STS | ca | — | — | 0,522 | 0,522 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hoá chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan;
- Xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa;
- Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS;
- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính 150mm hoặc 250mm. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan;
- Đặt bánh cáp ngầm lên bàn xả cáp, gắn rọ chụp cáp ngầm, gắn đầu phá, gắn cáp ngầm vào đầu phá để kéo về, kéo cáp ngầm về;
- Ra cáp tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường.