Bảng định mức BB.8023 — Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 160mm

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái4 mã hiệu

Bảng BB.8023 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.8023

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.80231Chiều dày (mm) 14,6BB.80232Chiều dày (mm) 21,9BB.80233Chiều dày (mm) 26,6BB.80234Chiều dày (mm) 32,1
Vật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,1980,2180,2270,237
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,1120,1120,1120,112

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.8023

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.8023 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ