Định mức BB.22320 — Nối ống gang bằng mặt bích — Đường kính (mm) 1800

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 1 mối nối3 dòng hao phí

Định mức BB.22320 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống gang bằng mặt bích (Đường kính (mm) 1800): 44 bộ bu lông m16-m20, 1 cái tấm đệm cao su, 1,74 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.22320 cần: 4.400 bộ bu lông m16-m20; 100 cái tấm đệm cao su; 174 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.22300 — Nối Ống Gang Bằng Mặt Bích.

Bảng hao phí định mức BB.22320

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 mối nối
Vật liệu
Bu lông M16-M20bộ44
Tấm đệm cao sucái1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,74

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 mối nối
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.223

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.22320 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.22320Đường kính (mm) 1800mã đang xem
BB.22301Đường kính (mm) 100 -96,0%
BB.22302Đường kính (mm) 150 -92,5%
BB.22303Đường kính (mm) 200 -92,5%
BB.22304Đường kính (mm) 250 -88,5%
BB.22305Đường kính (mm) 300 -88,5%
BB.22306Đường kính (mm) 350 -79,9%
BB.22307Đường kính (mm) 400 -73,6%
BB.22308Đường kính (mm) 450 -70,1%
BB.22309Đường kính (mm) 500 -66,7%
BB.22310Đường kính (mm) 600 -60,3%
BB.22311Đường kính (mm) 700 -55,2%
BB.22312Đường kính (mm) 800 -50,0%
BB.22313Đường kính (mm) 900 -43,7%
BB.22314Đường kính (mm) 1000 -37,4%
BB.22315Đường kính (mm) 1100 -36,2%
BB.22316Đường kính (mm) 1200 -28,7%
BB.22317Đường kính (mm) 1400 -17,2%
BB.22318Đường kính (mm) 1500 -7,5%
BB.22319Đường kính (mm) 1600 -2,3%
BB.22321Đường kính (mm) 2000 +10,9%
BB.22322Đường kính (mm) 2200 +21,8%
BB.22323Đường kính (mm) 2400 +32,8%
BB.22324Đường kính (mm) 2500 +38,5%

Xem nguyên bảng BB.223 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh mối nối, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.22320 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.22320

Mã định mức BB.22320 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.22320 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống gang bằng mặt bích (Đường kính (mm) 1800): 44 bộ bu lông m16-m20, 1 cái tấm đệm cao su, 1,74 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.22320 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.22320 được lập cho 1 mối nối. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.22320 cần: 4.400 bộ bu lông m16-m20; 100 cái tấm đệm cao su; 174 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.22320 khác gì các mã cùng bảng BB.223?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính (mm) 1800"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.22301 thấp hơn 96%, mã BB.22302 thấp hơn 92.5%, mã BB.22303 thấp hơn 92.5%.
Thành phần công việc của định mức BB.22320 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh mối nối, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.22320 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.22320 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ