BB.22301
Bảng định mức BB.223 — Nối ống gang bằng mặt bích
Bảng BB.223 gồm 24 mã hiệu ứng với 24 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.223
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.22301Đường kính (mm) 100 | BB.22302Đường kính (mm) 150 | BB.22303Đường kính (mm) 200 | BB.22304Đường kính (mm) 250 | BB.22305Đường kính (mm) 300 | BB.22306Đường kính (mm) 350 | BB.22307Đường kính (mm) 400 | BB.22308Đường kính (mm) 450 | BB.22309Đường kính (mm) 500 | BB.22310Đường kính (mm) 600 | BB.22311Đường kính (mm) 700 | BB.22312Đường kính (mm) 800 | BB.22313Đường kính (mm) 900 | BB.22314Đường kính (mm) 1000 | BB.22315Đường kính (mm) 1100 | BB.22316Đường kính (mm) 1200 | BB.22317Đường kính (mm) 1400 | BB.22318Đường kính (mm) 1500 | BB.22319Đường kính (mm) 1600 | BB.22320Đường kính (mm) 1800 | BB.22321Đường kính (mm) 2000 | BB.22322Đường kính (mm) 2200 | BB.22323Đường kính (mm) 2400 | BB.22324Đường kính (mm) 2500 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||||||||||||
| Bu lông M16-M20 | bộ | 8 | 8 | 8 | 12 | 12 | 16 | 16 | 18 | 20 | 20 | 24 | 24 | 25 | 28 | 32 | 32 | 36 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 |
| Tấm đệm cao su | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,07 | 0,13 | 0,13 | 0,20 | 0,20 | 0,35 | 0,46 | 0,52 | 0,58 | 0,69 | 0,78 | 0,87 | 0,98 | 1,09 | 1,11 | 1,24 | 1,44 | 1,61 | 1,70 | 1,74 | 1,93 | 2,12 | 2,31 | 2,41 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.223
BB.22302
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22303
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22304
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22305
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22306
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22307
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22308
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22309
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22310
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22311
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22312
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22313
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22314
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22315
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22316
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22317
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22318
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22319
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22320
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22321
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22322
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22323
Nối ống gang bằng mặt bích
BB.22324
Nối ống gang bằng mặt bích
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh mối nối, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.223 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
