Bảng AL.5213 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.52131Độ sâu hố khoan 0÷5 m | AL.52132Độ sâu hố khoan 0÷10 m | ||
| Vật liệu | |||
| Mũi khoan hợp kim | cái | 0,070 | 0,070 |
| Cần khoan | m | 0,015 | 0,015 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,005 | 0,005 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,68 | 0,72 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan XY-1A hoặc loại tương tự | ca | 0,061 | 0,061 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, di chuyển máy khoan vào vị trí, khoan tạo lỗ, kiểm tra, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.