Bảng định mức AL.5213 — Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 1m2 mã hiệu

Bảng AL.5213 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.5213

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.52131Độ sâu hố khoan 0÷5 mAL.52132Độ sâu hố khoan 0÷10 m
Vật liệu
Mũi khoan hợp kimcái0,0700,070
Cần khoanm0,0150,015
Đầu nối cầnbộ0,0050,005
Vật liệu khác%22
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,680,72
Máy thi công
Máy khoan XY-1A hoặc loại tương tựca0,0610,061
Máy khác%22

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.5213

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, di chuyển máy khoan vào vị trí, khoan tạo lỗ, kiểm tra, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.5213 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ