Bảng định mức AL.244 — Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC)
Bảng AL.244 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AL.244
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.24410Chiều dày mặt đường (cm) ≤ 14cm | AL.24420Chiều dày mặt đường (cm) ≤ 22cm | ||
| Vật liệu | |||
| Lưỡi cắt D350 | cái | 0,053 | 0,077 |
| Vữa chèn khe | m3 | 0,028 | 0,044 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,31 | 0,44 |
| Máy thi công | |||
| Máy cắt bê tông 12 cv | ca | 0,252 | 0,315 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,049 | 0,052 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AL.244
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe bằng máy cắt. Vệ sinh khe bằng máy nén khí. Rót vữa vào khe đã cắt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AL.244 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
