Bảng AL.242 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AL.24221Loại khe Khe co | AL.24222Loại khe Khe giãn | AL.24223Loại khe Khe dọc | ||
| Vật liệu | ||||
| Keo | kg | 0,005 | 0,017 | 0,003 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,07 | 0,13 | 0,04 |
| Máy thi công | ||||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, mặt bằng thi công; làm sạch bề mặt; trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật.