Bảng định mức AL.1641 — Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét
Bảng AL.1641 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m cọc. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AL.1641
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AL.16411Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D700 | AL.16412Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đôi D700 | AL.16413Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200 | ||
| Vật liệu | ||||
| Đất sét | m3 | 0,18 | 0,36 | 0,53 |
| Nước | m3 | 0,36 | 0,72 | 1,06 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,07 | 0,14 | 0,13 |
| Máy thi công | ||||
| Máy khoan tường sét (khoan trộn đất) | ca | 0,016 | 0,029 | 0,026 |
| Máy trộn dung dịch 1000 lít | ca | 0,048 | 0,087 | 0,078 |
| Máy bơm dung dịch 15m3/h | ca | 0,016 | 0,029 | 0,026 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AL.1641
Cơ sở pháp lý
- Bảng AL.1641 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
