AK.94211
Bảng định mức AK.942 — Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
Bảng AK.942 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.942
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.942111 lớp giấy 1 lớp nhựa | AK.942212 lớp giấy 2 lớp nhựa | AK.942312 lớp giấy 3 lớp nhựa | AK.942413 lớp giấy 4 lớp nhựa | ||
| Vật liệu | |||||
| Nhựa bi tum | kg | 1,575 | 3,150 | 4,725 | 6,300 |
| Giấy dầu | m2 | 1,248 | 2,496 | 2,496 | 3,744 |
| Bột đá | kg | 0,905 | 1,809 | 2,714 | 3,618 |
| Củi đun | kg | 1,500 | 3,000 | 4,500 | 6,000 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,28 | 0,40 | 0,47 | 0,51 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.942
AK.94221
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
AK.94231
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
AK.94241
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.942 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
