AK.94211
Bảng AK.942 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.942111 lớp giấy 1 lớp nhựa | AK.942212 lớp giấy 2 lớp nhựa | AK.942312 lớp giấy 3 lớp nhựa | AK.942413 lớp giấy 4 lớp nhựa | ||
| Vật liệu | |||||
| Nhựa bi tum | kg | 1,575 | 3,150 | 4,725 | 6,300 |
| Giấy dầu | m2 | 1,248 | 2,496 | 2,496 | 3,744 |
| Bột đá | kg | 0,905 | 1,809 | 2,714 | 3,618 |
| Củi đun | kg | 1,500 | 3,000 | 4,500 | 6,000 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,28 | 0,40 | 0,47 | 0,51 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.