Bảng định mức AK.942 — Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu

Bảng AK.942 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.942

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.942111 lớp giấy 1 lớp nhựaAK.942212 lớp giấy 2 lớp nhựaAK.942312 lớp giấy 3 lớp nhựaAK.942413 lớp giấy 4 lớp nhựa
Vật liệu
Nhựa bi tumkg1,5753,1504,7256,300
Giấy dầum21,2482,4962,4963,744
Bột đákg0,9051,8092,7143,618
Củi đunkg1,5003,0004,5006,000
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,280,400,470,51

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.942

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.942 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ