Bảng AK.911 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.91111Chiều dày lớp sơn (mm) 1,0 | AK.91121Chiều dày lớp sơn (mm) 1,5 | AK.91131Chiều dày lớp sơn (mm) 2,0 | AK.91141Chiều dày lớp sơn (mm) 3,0 | AK.91151Chiều dày lớp sơn (mm) 3,2 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Sơn dẻo nhiệt | kg | 2,910 | 3,940 | 5,190 | 7,870 | 10,526 |
| Sơn lót | kg | 0,250 | 0,250 | 0,250 | 0,250 | — |
| Khí gas | kg | 0,103 | 0,138 | 0,152 | 0,180 | 0,210 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Hạt thuỷ tinh | kg | — | — | — | — | 0,450 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,08 | 0,09 | 0,10 | 0,13 | 0,15 |
| Máy thi công | ||||||
| Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | ca | 0,024 | 0,028 | 0,032 | 0,040 | 0,048 |
| Lò nấu sơn YHK3A | ca | 0,024 | 0,028 | 0,032 | 0,040 | 0,048 |
| Ôtô thùng 2,5 t | ca | 0,022 | 0,026 | 0,028 | 0,032 | 0,036 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.