Bảng định mức AK.911 — Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang

Bảng AK.911 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.911

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.91111Chiều dày lớp sơn (mm) 1,0AK.91121Chiều dày lớp sơn (mm) 1,5AK.91131Chiều dày lớp sơn (mm) 2,0AK.91141Chiều dày lớp sơn (mm) 3,0AK.91151Chiều dày lớp sơn (mm) 3,2
Vật liệu
Sơn dẻo nhiệtkg2,9103,9405,1907,87010,526
Sơn lótkg0,2500,2500,2500,250—
Khí gaskg0,1030,1380,1520,1800,210
Vật liệu khác%11111
Hạt thuỷ tinhkg————0,450
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,080,090,100,130,15
Máy thi công
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10Aca0,0240,0280,0320,0400,048
Lò nấu sơn YHK3Aca0,0240,0280,0320,0400,048
Ôtô thùng 2,5 tca0,0220,0260,0280,0320,036
Máy khác%22222

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.911

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.911 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ