Bảng định mức AK.712 — Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít

Bảng AK.712 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.712

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.71210Vách ngăn ván épAK.71210Gỗ ván ghép khít Chiều dầy gỗ (cm) 1,5AK.71220Gỗ ván ghép khít Chiều dầy gỗ (cm) 2,0AK.71210Gỗ ván chồng mí Chiều dầy gỗ (cm) 1,5AK.71220Gỗ ván chồng mí Chiều dầy gỗ (cm) 2,0
Vật liệu
Ván épm21,100————
Đinh các loạikg0,150,150,150,150,15

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.712

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.712 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ