Bảng AK.712 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.71210Vách ngăn ván ép | AK.71210Gỗ ván ghép khít Chiều dầy gỗ (cm) 1,5 | AK.71220Gỗ ván ghép khít Chiều dầy gỗ (cm) 2,0 | AK.71210Gỗ ván chồng mí Chiều dầy gỗ (cm) 1,5 | AK.71220Gỗ ván chồng mí Chiều dầy gỗ (cm) 2,0 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Ván ép | m2 | 1,100 | — | — | — | — |
| Đinh các loại | kg | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.