Bảng AK.662 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.66210Thi công trần phẳng | AK.66210Thi công trần giật cấp | ||
| Vật liệu | |||
| Tấm thạch cao 9mm | m2 | 1,050 | 1,050 |
| Tiren + Ecu 6 | bộ | 1,07 | 1,17 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,36 | 0,42 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt khung xương. Gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.