Bảng AK.661 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.66110Thi công trần phẳng | AK.66110Thi công trần giật cấp | ||
| Vật liệu | |||
| Thép mạ kẽm U25 | m | 1,093 | 1,174 |
| Thép mạ kẽm C14 | m | 2,318 | 2,573 |
| Thép mạ kẽm V20x22 | m | 0,364 | 0,437 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt khung xương. Gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.