Bảng AK.572 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.57210Bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | AK.57220Bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | AK.57210Bó vỉa cong 20x20cm | ||
| Vật liệu | ||||
| Tấm bê tông | m | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,005 | 0,005 | 0,015 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,10 | 0,14 | 0,46 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lắp vỉa, miết mạch hoàn chỉnh bảo quản vỉa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.