AK.41210
Bảng định mức AK.412 — Láng nền, sàn có đánh mầu
Bảng AK.412 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.412
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.41210Chiều dày (cm) 2,0 | AK.41220Chiều dày (cm) 3,0 | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa xi măng | m3 | 0,025 | 0,035 |
| Xi măng | kg | 0,301 | 0,301 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,091 | 0,125 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn 150l | ca | 0,004 | 0,005 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.412
AK.41220
Láng nền, sàn có đánh mầu
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.412 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
