Bảng AK.321 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.32110Có chốt bằng Inox | AK.32120Sử dụng keo dán | ||
| Vật liệu | |||
| Đá granít tự nhiên | m2 | 1,010 | 1,010 |
| Móc inox | cái | 11,00 | — |
| Silicon chít mạch | kg | 0,280 | 0,330 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 |
| Keo dán | kg | — | 4,700 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,57 | 0,48 |
| Máy thi công | |||
| Máy cắt đá 1,7 kW | ca | 0,250 | 0,250 |
| Máy khác | % | 10 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra và xử lý để tạo phẳng bề mặt kết cấu trước khi ốp, xác định ô tuyến, kiểm tra sau khi ốp bằng máy trắc đạc lazer lever, định vị góc và tạo mạch đồng nhất bằng ke chữ thập, khoan lỗ (khoan vào kết cấu và vào đá), đặt móc treo, ốp đá chít mạch (bằng Silicon), đánh bóng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.