Bảng định mức AK.321 — Ốp đá granit tự nhiên vào tường

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 1m22 mã hiệu

Bảng AK.321 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.321

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.32110Có chốt bằng InoxAK.32120Sử dụng keo dán
Vật liệu
Đá granít tự nhiênm21,0101,010
Móc inoxcái11,00
Silicon chít mạchkg0,2800,330
Vật liệu khác%0,50,5
Keo dánkg4,700
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,570,48
Máy thi công
Máy cắt đá 1,7 kWca0,2500,250
Máy khác%105

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.321

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra và xử lý để tạo phẳng bề mặt kết cấu trước khi ốp, xác định ô tuyến, kiểm tra sau khi ốp bằng máy trắc đạc lazer lever, định vị góc và tạo mạch đồng nhất bằng ke chữ thập, khoan lỗ (khoan vào kết cấu và vào đá), đặt móc treo, ốp đá chít mạch (bằng Silicon), đánh bóng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.321 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ