Bảng AK.312 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.31210Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,036 | AK.31220Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,048 | AK.31230Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,06 | AK.31240Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,023 | AK.31250Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,045 | AK.31260Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,08 | AK.31270Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,075 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Gạch | m2 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 |
| Xi măng | kg | 2,500 | 2,500 | 2,500 | 2,500 | 2,500 | 2,500 | 2,500 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,45 | 0,40 | 0,38 | 0,48 | 0,42 | 0,36 | 0,37 |
| Máy thi công | ||||||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.