Bảng định mức AK.123 — Lợp mái che tường bằng tấm nhựa

Bảng AK.123 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.123

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.12311Fibrô ximăngAK.12321Tôn múi Chiều dài ≤2mAK.12322Tôn múi Chiều dài bất kỳAK.12331Tấm nhựa
Vật liệu
Móc sắt đệmcái280———
Đinh, đinh vítcái—320450300
Nhân công
Nhân công nhóm 3công7,306,404,505,12

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.123

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.123 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ