AK.12311
Bảng AK.123 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.12311Fibrô ximăng | AK.12321Tôn múi Chiều dài ≤2m | AK.12322Tôn múi Chiều dài bất kỳ | AK.12331Tấm nhựa | ||
| Vật liệu | |||||
| Móc sắt đệm | cái | 280 | — | — | — |
| Đinh, đinh vít | cái | — | 320 | 450 | 300 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 7,30 | 6,40 | 4,50 | 5,12 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.