AK.12311
Bảng định mức AK.123 — Lợp mái che tường bằng tấm nhựa
Bảng AK.123 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.123
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.12311Fibrô ximăng | AK.12321Tôn múi Chiều dài ≤2m | AK.12322Tôn múi Chiều dài bất kỳ | AK.12331Tấm nhựa | ||
| Vật liệu | |||||
| Móc sắt đệm | cái | 280 | — | — | — |
| Đinh, đinh vít | cái | — | 320 | 450 | 300 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 7,30 | 6,40 | 4,50 | 5,12 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.123
AK.12321
Lợp mái che tường bằng tấm nhựa
AK.12322
Lợp mái che tường bằng tấm nhựa
AK.12331
Lợp mái che tường bằng tấm nhựa
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.123 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
