AK.12221
Bảng AK.122 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.12221Tôn múi Chiều dài ≤2m | AK.12222Tôn múi Chiều dài bất kỳ | AK.12231Tấm nhựa | ||
| Vật liệu | ||||
| Tôn múi | m2 | 133,5 | 118,5 | — |
| Tấm nhựa | m2 | — | — | 132,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.