AK.11410
Bảng AK.114 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.11410Ngói 75v m2 Chiều cao (m) ≤ 4 | AK.11420Ngói 75v m2 Chiều cao (m) ≤16 | AK.11410Ngói âm dương 80v m2 Chiều cao (m) ≤ 4 | AK.11420Ngói âm dương 80v m2 Chiều cao (m) ≤16 | ||
| Vật liệu | |||||
| Đinh 6cm | kg | 7 | 7 | 7 | 7 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 15,59 | 17,37 | 15,90 | 17,72 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,032 |
| Vận thăng 0,8 t | ca | — | 0,600 | — | 0,600 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.