Bảng AI.632 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AI.63211Lan can sắt | AI.63221Hoa sắt cửa | AI.63231Vách kính khung nhôm Mặt tiền | AI.63232Vách kính khung nhôm Trong nhà | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa | m3 | 0,003 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Que hàn | kg | 0,200 | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bật sắt d=10mm | cái | — | 2 | — | — |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,40 | 0,20 | 0,50 | 0,30 |
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,070 | — | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.